Bảng quy đổi các đơn vị thường dùng sang đơn vị SI

Thảo luận trong 'Lý Thuyết Hóa Sinh' bắt đầu bởi Chang Tran, 28 Tháng tám 2014.

  1. Chang Tran

    Chang Tran Active Member

    Tham gia ngày:
    17 Tháng năm 2014
    Bài viết:
    5,657
    Đã được thích:
    3
    Bảng quy đổi các đơn vị thường dùng sang đơn vị SI

    Tên cơ chất Đơn vị quen dùng Nhân với hệ số Đơn vị quốc tế (SI)
    Acid ascorbic mg/dL 56,78 →← 0,0176 mol/L
    Acid folic ng/mL 2,266 →← 0,441 nmol/L
    Acid lactic mg/dL 11,1→9,008 mol/L
    Acid pyruvic mg/dL 113,6 →← 0,0088 mol/L
    Acid uric mg/dL 5,95 →← 0,0168 mol/L
    Ammoniac µg/dL 0,587 →← 1,703 mol/L
    Bilirubin mg/dL 17,1 →← 0,0585 mol/L
    Calci mEq/L 0,5 →← 2 mmol/L
    Chì µg/L 0,0048 →← 207,2 mol/L
    Clo mEg/L 1 →← 1 mmol/L
    Cholesterol mg/dL 0,026 →← 38,66 mmol/L
    Creatinin mg/dL 88,4 →← 0,0113 mol/L
    Đồng g/dL 0,157 →← 6,354 mol/L
    Fibrinogen g/dL 29,4 →← 0,034 mol/L
    Glucose mg/dL 0,0555 →← 18,02 mmol/L
    Hemoglobin g/dL 0,621 →← 1,61 mmol/L
    Kali mEq/L 1 →← 1 mmol/L
    Magie mEq/L 0,5 →← 2 mmol/L
    Natri mEq/L 1 →← 1 mmol/L
    Phospholipid mg/dL 0,0129 →← 77,52 mmol/L
    P vô cơ mg/dL 0,323 →← 3,097 mmol/L
    Sắt g/dL 0,179 →← 5,59 mol/L
    Testosteron ng/mL 3,47 →← 0,288 nmol/L
    Thyroxin g/dL 12,87 →← 0,078 nmol/L
    Triglycerid mg/dL 0,0114 →← 87,5 mmol/L
    Ure mg/dL 0,167 →← 6,006 mmol/L
    Vitamin A g/dL 0,0349 →← 28,65 mol/L
    Vitamin B1 g/dL 33,3 →← 0,03 nmol/L
    Vitamin B12 pg/mL 0,738 →← 1,355 pmol/L
    Vitamin C mg/dL 56,78 →← 0,0176 mol/L
    Vitamin E mg/dL 24 →← 0,0416 mol/L
     
    #1
    Tags:

Chia sẻ trang này

Đang tải...